sự ích kỷ
danh từ
1.きょうりょう 「狭量」​​
2.じこちゅうしん 「自己中心」​​
3.へんきょう 「偏狭」​​
4.わがまま 「我が儘」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự ích kỷ

1. Tôi cảm thấy sự hẹp hòi
狭量だと感じる
2. Anh ta thật lười , không có sự quan tâm và luôn ích kỷ, tự mãn
彼って怠け者でえばってて、思いやりがなくって自己中心的でうぬぼれてるよね
3. Cô ấy nghĩ rằng anh ta thật ích kỷ khi không chia bánh
ケーキを分けないなんて彼は自己中心的だと彼女は思った
4. biểu hiện sự ích kỷ (hẹp hòi) điển hình
典型的な偏狭振りを示す

Kanji liên quan

KỶコ、キ
TRUNGチュウ
NGÃ
TÂMシン
HIỆPキョウ、コウ
LƯỢNGリョウ
TẬNジン
THIÊNヘン
TỰジ、シ