sự khai sinh ra bầu trời và mặt đất
câu, diễn đạt
1.てんちかいびゃく 「天地開闢」 [THIÊN ĐỊA KHAI ?]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự khai sinh ra bầu trời và mặt đất

1. con đường thời gian và không gian khai sinh ra bầu trời và mặt đất
天地開闢 時空道行
2. sự hình thành các quần đảo và lãnh thổ của Nhật Bản được nói đến từ khi khai sinh ra bầu trời và mặt đất
天地開闢から日本列島の形成と国土の整備が語られた

Kanji liên quan

THIÊNテン
ĐỊAチ、ジ
KHAIカイ