sự khẩn cấp
1.ききゅう 「危急」​​
danh từ
2.かきゅう 「火急」 [HỎA CẤP]​​
3.きんきゅう 「緊急」​​
4.さっきゅう 「早急」 [TẢO CẤP]​​
5.しきゅう 「至急」​​
6.せつじつ 「切実」​​
7.せっぱく 「切迫」​​
8.とっきゅう 「特急」​​
9.ひじょう 「非常」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự khẩn cấp

1. trong trường hợp khẩn cấp
火急の場合には
2. vấn đề khẩn cấp
火急の課題
3. vận hành (máy móc) khẩn cấp
危急運転
4. giúp ai đó thoát khỏi tình trạng khẩn cấp
(人)の危急を救う
5. cần phải cấp bách (khẩn cấp) làm gì
緊急に〜する必要がある
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐẶCトク
THỰCジツ、シツ
TẢOソウ、サッ
KHẨNキン
CẤPキュウ
PHI
THƯỜNGジョウ
NGUY
CHÍ
HỎA
THIẾTセツ、サイ
BÁCHハク