sự khích lệ
danh từ
1.インセンティブ​​
2.げきれい 「激励」​​
3.こうよう 「高揚」​​
4.こすい 「鼓吹」​​
5.こぶ 「鼓舞」​​
6.こぶげきれい 「鼓舞激励」 [CỔ VŨ KHÍCH LỆ]​​
7.しょうれい 「奨励」​​
8.しんきょう 「心境」​​
9.しんこう 「振興」​​
10.ゆういん 「誘因」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự khích lệ

1. ông chủ mới đã động viên (cổ vũ, khích lệ) tôi rất nhiều
新しい上司は私を大いに激励してくれた
2. Nếu không có sự giúp đỡ và khích lệ đầy cảm thông từ ai đó thì ~
(人)からの親身な支援と激励がなかったら
3. Khuyến khích (khích lệ) bằng lời
言葉による激励
4. hỗ trợ và khích lệ
援助と激励
5. sự khích lệ (cổ vũ, động viên) đối với sinh viên
学生に対する激励
Xem thêm

Kanji liên quan

NHÂNイン
CAOコウ
TÂMシン
TƯỞNGショウ、ソウ
XUY,XÚYスイ
LỆレイ
CỔ
DƯƠNGヨウ
CẢNHキョウ、ケイ
ブ、ム
CHẤNシン
DỤユウ、イウ
KHÍCH,KÍCHゲキ
HƯNGコウ、キョウ