sự không biết xấu hổ
câu, diễn đạt
1.はじしらず 「恥知らず」​​
2.むち 「無恥」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự không biết xấu hổ

1. Kẻ không biết đến xấu hổ thì cũng chẳng hề có lương tâm.
恥知らずな者には良心というものも無い。
2. Thật không thể tin được Bob đã lấy trộm tiền của bạn bè. Tôi không nghĩ anh ta lại không biết xấu hổ đến mức như vậy.
ボブが友人から金を盗むなんて信じられない。彼がそこまで恥知らずだとは思わなかった

Kanji liên quan

SỈ
VÔ,MÔム、ブ
TRI