sự khuyến khích
danh từ
1.インセンティブ​​
2.かんしょう 「勧奨」​​
3.げきれい 「激励」​​
4.しんこう 「振興」​​
5.とくれい 「督励」​​
6.ゆういん 「誘因」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự khuyến khích

1. tiến hành đầu tư vốn dựa trên cơ chế khuyến khích, ưu đãi
インセンティブ機構に基づく資本注入を行う
2. khuyến khích nghỉ hưu
退職勧奨
3. phương pháp khuyến khích
勧奨法
4. lời khuyến khích
勧奨文
5. Nếu không có sự giúp đỡ và khuyến khích nhiệt tình của ai đó thì ~
(人)からの親身な支援と激励がなかったら
Xem thêm

Kanji liên quan

NHÂNイン
TƯỞNGショウ、ソウ
LỆレイ
CHẤNシン
KHUYẾNカン、ケン
ĐỐCトク
DỤユウ、イウ
KHÍCH,KÍCHゲキ
HƯNGコウ、キョウ