sự kiêu ngạo
danh từ
1.うぬぼれ 「自惚れ」​​
2.おうへい 「横柄」​​
3.おうへい 「横柄さ」​​
4.きょうごう 「驕傲」 [KIÊU NGẠO]​​
5.きょうまん 「驕慢」 [KIÊU MẠN]​​
6.ごうがんふそん 「傲岸不遜」 [NGẠO NGẠN BẤT TỐN]​​
7.ごうがんぶれい 「傲岸無礼」 [NGẠO NGẠN VÔ LỄ]​​
8.ごうぜん 「傲然」 [NGẠO NHIÊN]​​
9.「ごう慢」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự kiêu ngạo

1. Đầy sự tự kiêu
うぬぼれが強い
2. sự kiêu căng (kiêu ngạo, ngạo mạn) đang biến hắn ta thành kẻ nhỏ mọn
横柄さのせいで、彼はちっぽけな人物になっている
3. chuẩn bị với tư thế kiêu ngạo (kiêu căng, ngạo ngễ)
傲然と構える
4. dáng đứng kiêu ngạo (kiêu căng, ngạo ngễ)
傲然とした姿勢
5. thái độ kiêu ngạo
ごう慢な態度
Xem thêm

Kanji liên quan

BẤTフ、ブ
LỄレイ、ライ
NGẠNガン
VÔ,MÔム、ブ
NHIÊNゼン、ネン
KIÊUキョウ
MẠNマン
HOÀNHオウ
BÍNHヘイ
TỰジ、シ
HỐTコツ
TỐNソン
NGẠOゴウ