sự lĩnh hội
danh từ
1.うけとり 「受け取」​​
2.うけとり 「受け取り」​​
3.うけとり 「受取」​​
4.うけとり 「受取り」​​
5.しゅうとく 「習得」​​
6.はあく 「把握」​​
7.りかい 「理解」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự lĩnh hội

1. Cách đây vài thế kỷ, công ty này đã nhận được sự ưu tiên đặc biệt từ quốc vương về việc buôn bán lông thú
その会社は、何世紀も前に毛皮貿易に関して国王から特許状を受け取った
2. sự lĩnh hội sâu đối với...
...に対するより深い理解

Kanji liên quan

TẬPシュウ、ジュ
ĐẮCトク
GIẢIカイ、ゲ
ÁCアク
THỤ,THỌジュ
THỦシュ
BẢハ、ワ