sự mâu thuẫn
danh từ
1.くいちがい 「食い違い」​​
2.ていしょく 「觝触」​​
3.まさつ 「摩擦」​​
4.むじゅん 「矛盾」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự mâu thuẫn

1. mâu thuẫn trong hoạt động ngoại thương
貿易摩擦
2. thế giới này có đầy sự mâu thuẫn
矛盾の多い世の中だ

Kanji liên quan

MÂUム、ボウ
XÚCショク
VI
THUẪNジュン
SÁTサツ
THỰCショク、ジキ
MA