sự nhanh chóng
danh từ
1.かいそく 「快速」​​
2.きゅうそく 「急速」​​
3.じんそく 「迅速」​​
4.すみやか 「速やか」​​
5.はやく 「早く」​​
6.はやさ 「速さ」​​
7.はやせ 「早瀬」​​
8.はやばや 「早々」​​
9.ゆうよなく 「猶予なく」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự nhanh chóng

1. Phản ứng lâm sàng nhanh chóng với liều dùng thuốc Xtêroit cao.
高用量のステロイドに対する速やかな臨床反応
2. Có được sự công nhận nhanh chóng của thuốc Viagrathuốc chữa bất lực sinh lý ở nam giới.
男性の性的不能治療薬バイアグラの速やかな承認を得る
3. Cỡ phải đến 180 dặm/h đấy nhỉ. Con tàu này chạy khoảng 40dặm/h, tàu Shinkansen có tốc độ nhanh gấp hơn 4 lần con tàu này.
時速180マイルくらいかなあ。この電車は時速40マイルくらいだから...新幹線は、この電車の4倍以上の速さだよ!
4. Nói lời cảm ơn tới ai đó vì hành động nhanh chóng.
早々に〜してくれた人に礼を言う

Kanji liên quan

TẤNジン
DỰヨ、シャ
TẢOソウ、サッ
CẤPキュウ
KÉP
KHOÁIカイ
TỐCソク
DOユウ、ユ
LẠIライ