sự phàn nàn
danh từ
1.がいたん 「慨歎」 [KHÁI THÁN]​​
2.くりごと 「繰り言」​​
3.クレーム​​
4.こうぎ 「抗議」​​
5.こぼしばなし​​
6.もんく 「文句」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự phàn nàn

1. tôi đã nhận được rất nhiều lời phàn nàn từ phía khách hàng
消費者からのクレームを受ける
2. hình như họ không có phản ứng gì với lời phàn nàn của chúng ta
我が社のクレームに対応してくれていないようです
3. Chẳng có gì phải phàn nàn cả.
も文句はないはずだ.

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
VĂNブン、モン
TAO,TÀOソウ
THÁNタン
NGHỊ
KHÁNGコウ
KHÁIガイ