sự phát triển
1.こうじょう 「向上」​​
danh từ
2.かいはつ 「開発」​​
3.こうりゅう 「興隆」​​
4.しんこう 「新興」​​
5.しんちょう 「伸張」​​
6.せいいく 「生育」​​
7.そだち 「育ち」​​
8.はったつ 「発達」​​
9.はってん 「発展」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự phát triển

1. Sự phát triển nhanh của công nghệ thông tin và viễn thông.
急速な情報通信技術の発達
2. Phát triển nhanh những ngiên cứu trong các lĩnh vực như ~
〜といった分野における研究の急速な発展
3. sự phát triển của văn hóa
文化の興隆
4. Những phát triển chủ yếu nhằm nhận dạng các loại gen.
遺伝子を識別する取り組みにおける大きな発展
5. Đẩy nhanh sự tăng trưởng kinh tế, xã hội của toàn dân.
すべての人民の経済的および社会的発達

Kanji liên quan

KHAIカイ
THÂNシン
HƯỚNGコウ
TRIỂNテン
TRƯƠNGチョウ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
SINHセイ、ショウ
TÂNシン
PHÁTハツ、ホツ
DỤCイク
ĐẠTタツ、ダ
LONGリュウ
HƯNGコウ、キョウ