sự phục hồi
danh từ
1.ごいっしん 「ご一新」​​
2.こうせい 「更生」​​
3.たいしゃ 「代謝」​​
4.ばんかい 「挽回」 [VÃN HỒI]​​
5.ふっかつ 「復活」​​
6.ふっこ 「復古」 [PHỤC CỔ]​​
7.リバイバル​​
động từ
8.ばんかい 「挽回する」 [VÃN HỒI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự phục hồi

1. sự phục hồi không trọn vẹn của tử cung sau khi sinh
産褥子宮復古不全
2. phục hồi (cải tạo) những người nghiện ma tuý
麻薬中毒者の更生
3. Thuyết phục hưng
復古論

Kanji liên quan

CỔ
ĐẠIダイ、タイ
HOẠTカツ
PHỤCフク
VÃNバン
CANH,CÁNHコウ
NHẤTイチ、イツ
SINHセイ、ショウ
TÂNシン
HỒIカイ、エ
TẠシャ