sự tắc nghẽn
danh từ
1.ぎゅうづめ 「ぎゅう詰め」 [CẬT]​​
2.ざっとう 「雑踏」​​
3.じゅうたい 「渋滞」​​
4.ばしょふさぎ 「場所塞ぎ」 [TRƯỜNG SỞ TẮC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tắc nghẽn

1. Tình trạng tắc nghẽn.
ぎゅうぎゅう詰めの状態
2. Làm cho tắc nghẽn
ぎゅうぎゅう詰めにする

Kanji liên quan

SỞショ
SÁPジュウ、シュウ
TẠPザツ、ゾウ
TRỆタイ、テイ
CẬTキツ、キチ
TRƯỜNGジョウ、チョウ
ĐẠPトウ
TẮC,TÁIソク、サイ