sự tài hoa
danh từ
1.こうさい 「光彩」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tài hoa

1. Tô điểm thêm sự tài giỏi (sự lỗi lạc, sự tài hoa) vào tên tuổi của ai.
名前に光彩を添える

Kanji liên quan

THÁI,THẢIサイ
QUANGコウ