sự tại ngũ
danh từ
1.げんえき 「現役」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tại ngũ

1. tính nghiêm khắc mà ai đó có trong khi còn tại ngũ (đương chức)
(人)が現役だったころの気性の激しさ

Kanji liên quan

DỊCHヤク、エキ
HIỆNゲン