sự tắm nắng
danh từ
1.にっこうよく 「日光浴」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tắm nắng

1. Suốt buổi sáng tôi tắm nắng ở trong vườn
私は庭で日光浴をして午前中を過ごした
2. Tôi thích đi tắm nắng ở công viên Hibiya vào lúc nghỉ trưa. Tôi sẽ dạo chơi cho đến khi trời bắt đầu lạnh.
お昼休みは日比谷公園で日光浴。寒くなる前にお日様いっぱい浴びておこう!

Kanji liên quan

DỤCヨク
NHẬTニチ、ジツ
QUANGコウ