sự tạm thời
danh từ
1.ざんてい 「暫定」​​
2.テンポラリー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tạm thời

1. Tôi đồng ý với kết luận tạm thời này
その暫定結論に同意する
2. Thành lập 1 cơ quan hành chính tạm thời sau chiến tranh cho 1 đất nước nào đó
自国に戦後の暫定行政機関を設立する

Kanji liên quan

ĐỊNHテイ、ジョウ
TẠMザン