sự tầm thường
danh từ
1.じんじょう 「尋常」​​
2.ぞく 「俗」​​
3.ぼん 「凡」 [PHÀM]​​
4.ぼんよう 「凡庸」​​
5.れいさい 「零細」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tầm thường

1. vượt lên sự tầm thường
凡を抜く

Kanji liên quan

PHÀMボン、ハン
THƯỜNGジョウ
LINHレイ
TẾサイ
TỤCゾク
DUNGヨウ
TẦMジン