sự tàn ác
danh từ
1.ざんぎゃく 「残虐」​​
2.むざん 「無残」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tàn ác

1. Có những hành vi tàn bạo đáng sợ
恐ろしく残虐な行為を行う
2. Dường như có vài người không nhận thức trước được hành động hung ác của mình
残虐なことに対してほとんど何の感情も抱かない人間がいるように思える。

Kanji liên quan

VÔ,MÔム、ブ
TÀNザン、サン
NGƯỢCギャク