sự tàn bạo
danh từ
1.きょうあく 「凶悪」​​
2.さつばつ 「殺伐」​​
3.ざんぎゃく 「残虐」​​
4.むほう 「無法」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tàn bạo

1. Có những hành vi tàn bạo đáng sợ
恐ろしく残虐な行為を行う
2. Hành vi tội ác tàn bạo do tên nước ngoài đó gây ra
その外国人によって引き起こされた凶悪犯罪

Kanji liên quan

HUNGキョウ
PHẠTバツ、ハツ、カ、ボチ
ÁCアク、オ
PHÁPホウ、ハッ、ホッ、フラン
VÔ,MÔム、ブ
TÀNザン、サン
SÁTサツ、サイ、セツ
NGƯỢCギャク