sự tấn công và phòng thủ
danh từ
1.こうしゅ 「攻守」​​
câu, diễn đạt
2.こうしゅ 「攻守」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tấn công và phòng thủ

1. Đây là chiếc kiếm điều khiển bằng một tay và nó cũng có thể dùng để tấn công và phòng thủ
これは片手で扱う剣で攻撃にも防御にも使える
2. Sumo có cách tấn công và phòng thủ tốt
攻守ある相撲
3. Đồng minh tấn công và phòng thủ
攻守同盟

Kanji liên quan

CÔNGコウ
THỦシュ、ス