sự tán dương
danh từ
1.さんび 「賛美」​​
2.すいしょう 「推奨」​​
3.せじ 「世辞」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tán dương

1. Tán dương 1 vị thần
偶像賛美
2. Tán dương chính mình
自己賛美

Kanji liên quan

MỸビ、ミ
TƯỞNGショウ、ソウ
TÁNサン
TỪ
SUY,THÔIスイ
THẾセイ、セ、ソウ