sự tản mạn
danh từ
1.さんまん 「散漫」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tản mạn

1. Giảm sự sao lãng của những lái xe
ドライバーの注意散漫を低減させる

Kanji liên quan

MẠN,MANマン
TÁNサン