sự tàn nhẫn
danh từ
1.げんかく 「厳格」​​
2.ざんぎゃく 「残虐」​​
3.ざんにん 「残忍」​​
4.れいこく 「冷酷」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tàn nhẫn

1. Có những hành vi tàn bạo đáng sợ
恐ろしく残虐な行為を行う
2. Vua nước Hồi giáo được biết đến vì sự tàn nhẫn của ông ta đối với kẻ thù
そのイスラム教国君主は、敵に対する残忍さで知られていた
3. Ánh nhìn tàn nhẫn trong mắt của ai đó
(人)の目にキラリと光った残忍さ

Kanji liên quan

CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
NHẪNニン
NGHIÊMゲン、ゴン
KHỐCコク
LÃNHレイ
TÀNザン、サン
NGƯỢCギャク