sự tán thành và chống đối
câu, diễn đạt
1.さんぴ 「賛否」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tán thành và chống đối

1. Vấn đề tán thành và phản đối ở đây là gì?
それに関する賛否両論にはどんなものがありますか?
2. Vị tổng thống có nhiều ý kiến tán thành và chống đối nhất trong lịch sử nước Mỹ
アメリカ史上最も賛否の分かれる大統領

Kanji liên quan

TÁNサン
PHỦ