sự tán tỉnh
1.くちぐるま 「口車」 [KHẨU XA]​​
danh từ
2.いちゃいちゃ​​
3.なんぱ 「軟派」 [NHUYỄN PHÁI]​​
4.ねいべん 「佞弁」 [NỊNH BIỆN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tán tỉnh

1. tán tỉnh (phỉnh phờ, lừa phỉnh) để moi tiền khách du lịch
口車に乗せて旅行者たちから金を巻き上げる
2. tán tỉnh (phỉnh phờ, lừa phỉnh) ai làm gì
(人)を口車に乗せて〜させる

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
XAシャ
PHÁI
BIỆN,BIỀNベン、ヘン
NHUYỄNナン
NỊNHネイ