sự tăng cường
danh từ
1.きょうか 「強化」​​
2.こうじょう 「向上」​​
3.ほきょう 「補強」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tăng cường

1. Tăng cường quy tắc và kỷ luật của WTO
WTOルールおよび規律の強化
2. Tăng cường (nâng cao) khả năng đối phó (ứng phó, giải quyết) đối với những vấn đề môi trường ở các nước đang phát triển
開発途上国の環境問題への対処能力向上
3. Tăng cường (nâng cao) ý thức về môi trường
環境意識の向上
4. Tăng cường sự hợp tác và hiệp lực với ~
〜との協力・協調の強化

Kanji liên quan

CƯỜNGキョウ、ゴウ
HƯỚNGコウ
BỔ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
HÓAカ、ケ