sự tăng cường vũ trang
câu, diễn đạt
1.ぐんかく 「軍拡」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tăng cường vũ trang

1. gắn liền với sự cạnh tranh tăng cường vũ trang tối tân
新たな軍拡競争につながる
2. ngành công nghiệp quân sự nhận sự hỗ trợ của việc tăng cường vũ trang
軍拡の恩恵を受けた軍事産業

Kanji liên quan

KHUẾCHカク、コウ
QUÂNグン