sự tăng dần
câu, diễn đạt
1.ていぞう 「逓増」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tăng dần

1. sự nâng cao năng suất sản xuất có giới hạn
限界生産力逓増
2. cấu trúc thuế có tính tăng dần
逓増的関税構造
3. các doanh nghiệp tăng dần doanh thu
収穫逓増企業
4. chi phí tăng dần
逓増コスト

Kanji liên quan

TĂNGゾウ
ĐỆテイ