sự tăng giá
danh từ
1.とうき 「騰貴」​​
2.ねあげ 「値上」 [TRỊ THƯỢNG]​​
3.ねまし 「値増し」 [TRỊ TĂNG]​​
câu, diễn đạt
4.ねあがり 「値上がり」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tăng giá

1. Giá đất ở khu vực quanh thủ đô mấy năm gần đây tăng vọt.
首都圏の地価がここ数年で著しく騰貴した。
2. Nghe nói năm nay giá điện sẽ tăng. Không biết cái tiếp theo là tăng giá cái gì nữa.
今年は電気が値上がりするそうだ。次に便乗値上げをするのは誰だろう
3. Trong khi thị trường cổ phiếu đang giảm mạnh thì cũng có những cổ phiếu đi ngược dòng, tăng giá mạnh.
株価市場が大きく下げている中で、まるで重力に逆らうように値上がりしている株がある
4. Sự tăng giá lương thực là một vấn đề nghiêm trọng đối với dân chúng.
食糧の値上がりは国民にとっては深刻な問題だ。

Kanji liên quan

TĂNGゾウ
QUÝ,QUÍ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
TRỊ
ĐẰNGトウ