sự tăng lương
danh từ
1.しょうきゅう 「昇給」​​
2.ちんあげ 「賃上げ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tăng lương

1. kết quả kinh doanh không được tốt do tăng lương (các công ty... )
賃上げで業績が悪化する〔会社などが〕
2. Phía công đoàn phản đối dự án tăng lương và yêu cầu tăng 40% theo mức tăng lương hàng năm thành 30000 bảng một năm.
組合側は賃上げ案を退け、約40%の賃上げし年収を3万ポンドにまで上げることを求めている。

Kanji liên quan

NHẪMチン
CẤPキュウ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
THĂNGショウ