sự tăng tiến
danh từ
1.ぞうしん 「増進」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tăng tiến

1. tăng cường hơn nữa hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau giữa 2 quốc gia
両国間の相互理解・相互信頼を一層増進させる

Kanji liên quan

TĂNGゾウ
TIẾN,TẤNシン