sự thả neo
danh từ
1.ていち 「碇置」 [? TRÍ]​​
2.ていはく 「停泊」 [ĐÌNH BẠC]​​
3.ていはく 「碇泊」 [? BẠC]​​
4.とうびょう 「投錨」 [ĐẦU MIÊU]​​
5.びょうはく 「錨泊」 [MIÊU BẠC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thả neo

1. tới nơi thả neo an toàn
安全な停泊地に着く
2. thả neo tàu
船を停泊させる
3. thả neo
(船を)投錨上手回しにする
4. Người ta cho rằng hạ 2 cái neo thì việc thả neo rất an toàn. Nếu 1cái bị đứt thì còn cái kia
碇泊錨を二つ下ろして碇泊するのが安全だといわれている。一方が切れれば、もう一方があるから。 .
5. chế độ phân chia địa phận thả neo
投錨地割当制度

Kanji liên quan

ĐÌNHテイ
TRÍ
BẠC,PHÁCHハク、バク、ヒャク
MIÊUビョウ、ミョウ
ĐẦUトウ