sự thảm bại
1.ざんぱい 「惨敗」​​
danh từ
2.さんぱい 「惨敗」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thảm bại

1. Quân đội chịu sự thảm bại
惨敗を喫した軍
2. Nếu Tom không bắt đầu tập luyện sớm thì anh ta sẽ thất baị thảm hại trước địch thủ của anh trong trận đấu tennis tới
トムは早くトレーニングを始めないと、次のテニス・トーナメントで惨敗するだろう
3. Tránh sự thất bại thảm hại
惨敗を避ける

Kanji liên quan

THẢMサン、ザン
BẠIハイ