sự tham dự
danh từ
1.かんよ 「関与」​​
2.さんか 「参加」​​
3.さんれつ 「参列」​​
4.しゅつじょう 「出場」​​
5.しゅっせき 「出席」​​
6.つきそい 「付き添い」​​
7.つきそい 「付添い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tham dự

1. Sự tham gia chính trị một cách tích cực của ai đó
人)による政治への積極的参加
2. Sự tham dự vào tổ chức đa quốc gia ~
〜へのさまざまな国の参加
3. Hàng nghìn người đã tham dự đám tang của nữ diễn viên nổi tiếng
その有名女優の葬儀には1000人以上の参列者が訪れた
4. Tham dự lễ tưởng niệm những vị anh hùng đã hi sinh trong chiến tranh thế giới lần thứ II
沖縄の全戦没者追悼式に参列する

Kanji liên quan

DỰ,DỮ
XUẤTシュツ、スイ
PHÓ
THAM,SÂMサン、シン
THIÊMテン
TỊCHセキ
QUANカン
GIA
TRƯỜNGジョウ、チョウ
LIỆTレツ、レ