sự thám hiểm
danh từ
1.えんせい 「遠征」​​
2.たんけん 「探検」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thám hiểm

1. Nhóm của chúng tôi mùa thu này sẽ đi Mỹ thám hiểm.
僕たちのチームはこの秋アメリカに海外遠征する。
2. Nhờ có sự thám hiểm vũ trụ mà rất nhiều sự thực đã được làm rõ.
宇宙探検によって数多くの事実が明らかになった。

Kanji liên quan

KIỂMケン
CHINHセイ
VIỄNエン、オン
THÁMタン