sự thân cận
danh từ
1.みぢか 「身近」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thân cận

1. Khi nghe câu chuyện của anh ấy tôi thấy bi kịch đó giống như một cái gì đó rất thân thuộc
彼の話を聞いて、その悲劇を身近なものとして理解できるようになった。

Kanji liên quan

CẬNキン、コン
THÂNシン