sự thăng bằng
danh từ
1.つりあい 「釣り合い」​​
2.つりあい 「釣合」​​
3.つりあい 「釣合い」​​
4.はかり 「秤」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thăng bằng

1. Anh ấy dùng một cái que dài để lấy thăng bằng.
彼は長いさおを使って釣り合いを取る。
2. điều kiện cân bằng của tĩnh lực học
静力学の釣合条件
3. lấy thăng bằng tốt
よく釣合のとれた
4. lấy thăng bằng
秤にかける

Kanji liên quan

ĐIẾUチョウ
XỨNGショウ、ヒン、ビン
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ