sự thẳng hướng
danh từ
1.まっすぐ 「真っ直ぐ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thẳng hướng

1. những cái cây mọc thẳng có rễ mọc uốn quanh.
真っ直ぐ伸びた木にはぐにゃぐにゃ曲がった根っこがある。

Kanji liên quan

CHÂNシン
TRỰCチョク、ジキ、ジカ