sự thăng trầm
1.せいすい 「盛衰」​​
danh từ
2.えいこ 「栄枯」​​
3.はらん 「波乱」​​
4.へんせん 「変遷」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thăng trầm

1. câu chuyện này kể về cuộc đời gian truân thăng trầm các vị lãnh tụ
これは政治リーダーたちの栄枯盛衰の物語である
2. sự thăng trầm của xã hội
会社の変遷

Kanji liên quan

THỊNHセイ、ジョウ
BIẾNヘン
LOẠNラン、ロン
SUYスイ
THIÊNセン
BA
VINHエイ、ヨウ
KHÔ