sự thành lập
danh từ
1.かいせつ 「開設」​​
2.かくりつ 「確立」​​
3.じゅりつ 「樹立」​​
4.せいりつ 「成立」​​
5.せっち 「設置」​​
6.せってい 「設定」​​
7.そうりつ 「創立」​​
8.てん 「店」​​
9.ほっそく 「発足」 [PHÁT TÚC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thành lập

1. thành lập đại sứ quán tại Hà Nội
ハノイに大使館を開設する
2. sự thành lập hệ thống giáo dục từ xa
遠隔教育のシステムの確立
3. có đủ ghế để thành lập chính quyền
政権を発足させるために十分な議席を獲得する

Kanji liên quan

ĐIẾMテン
LẬPリツ、リュウ、リットル
ĐỊNHテイ、ジョウ
KHAIカイ
THÀNHセイ、ジョウ
THIẾTセツ
TRÍ
XÁCカク、コウ
SÁNGソウ、ショウ
THỤジュ
TÚCソク
PHÁTハツ、ホツ