sự thành tâm
danh từ
1.しんこうぶかい 「信仰深い」 [TÍN NGƯỠNG THÂM]​​
2.たんせい 「丹誠」​​
3.まごころ 「真心」 [CHÂN TÂM]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thành tâm

1. mang đến sự quan tâm chân thành.
真心のこもった世話をする

Kanji liên quan

CHÂNシン
TÂMシン
ĐAN,ĐƠNタン
THÂMシン
NGƯỠNGギョウ、コウ
THÀNHセイ
TÍNシン