sự thật bên trong
câu, diễn đạt
1.ないじょう 「内情」 [NỘI TÌNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thật bên trong

1. Nội tình/sự thật bên trong chính quyền được giữ bí mật
政権の内情は依然として秘密のベールに包まれている

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
TÌNHジョウ、セイ