sự thất thường
danh từ
1.きちがい 「気違い」​​
2.きまぐれ 「気紛れ」 [KHÍ PHÂN]​​
3.すいきょう 「粋狂」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thất thường

1. trời mưa nắng thất thường
気違い日和
2. thời tiết ở Anh rất thất thường, đặc biệt là vào mùa xuân
イギリスの天気、特に春はあまりにも気まぐれだ。
3. đàn ông tính khí thất thường như thời tiết mùa thu vậy
. 男は秋の天気のように気まぐれ。
4. Anh ấy chịu đựng được tính khí thất thường của cô gái ấy là vì anh ấy yêu cô ta
彼が彼女の気紛れに我慢しているのは、彼女を愛しているからだ

Kanji liên quan

CUỒNGキョウ
VI
PHÂNフン
KHÍキ、ケ
TÚYスイ