sự thất vọng
danh từ
1.きおち 「気落ち」 [KHÍ LẠC]​​
2.じき 「自棄」​​
3.しつぼう 「失望」​​
4.フラストレーション​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thất vọng

1. giọng nói thất vọng (chán nản)
気落ちした声で
2. nhìn thấy nét mặt chán nản (thất vọng) của anh ta, cô ấy hiểu ngay là anh ta đã thi trượt
彼の気落ちした表情を見て、彼女には彼が試験に落ちたことが分かった
3. thất vọng (chán nản, nản chí) khi nghĩ về những thứ đã mất
失ったものについて考えると気落ちする

Kanji liên quan

THẤTシツ
VỌNGボウ、モウ
KHÍ
KHÍキ、ケ
TỰジ、シ
LẠCラク