sự thấu suốt
danh từ
1.がんりき 「眼力」 [NHÃN LỰC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thấu suốt

1. người có khả năng nhìn thấu suốt suy nghĩ của người khác
人物を見抜く眼力がある人

Kanji liên quan

NHÃNガン、ゲン
LỰCリョク、リキ、リイ