sự thay đổi đột ngột
danh từ
1.きゅうへん 「急変」​​
câu, diễn đạt
2.きゅうへん 「急変」​​
câu, diễn đạt
3.ひょうへん 「豹変」 [BÁO BIẾN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thay đổi đột ngột

1. Sự thay đổi đột ngột trong tình cảm
感情の急変
2. Sự thay đổi đột ngột về trạng thái cơ thể của bệnh nhân đó
その患者の容体急変
3. Sự thay đổi đột ngột của tình hình kinh tế gia đình
家計の急変
4. Sự thay đổi đột ngột về tình hình
事態の急変
5. Sự thay đổi đột ngột về thời tiết
天気の急変
Xem thêm

Kanji liên quan

CẤPキュウ
BIẾNヘン
BÁOヒョウ、ホウ