sự thay đổi hoàn toàn
danh từ
1.いっしん 「一新」​​
câu, diễn đạt
2.いっしん 「一新」​​
câu, diễn đạt
3.ひゃくはちじゅうど 「百八十度」 [BÁCH BÁT THẬP ĐỘ]​​
4.ひょうへん 「豹変」 [BÁO BIẾN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thay đổi hoàn toàn

1. Khi tôi nói không, thì bất ngờ anh ta thay đổi thái độ
断わったら彼は態度を豹変させた.
2. Người thông minh hay thay đổi ý kiến, người ngu dốt thì chẳng bao giờ cả/ quân tử phải thức thời
賢人は考えを変えることがあるが愚者は絶対に変えない。/君子豹変す

Kanji liên quan

BÁTハチ
ĐỘド、ト、タク
BIẾNヘン
BÁOヒョウ、ホウ
THẬPジュウ、ジッ、ジュッ
NHẤTイチ、イツ
BÁCHヒャク、ビャク
TÂNシン