sự thay đổi thất thường
danh từ
1.きまぐれ 「気紛れ」 [KHÍ PHÂN]​​
câu, diễn đạt
2.きまぐれ 「気紛れ」 [KHÍ PHÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thay đổi thất thường

1. thời tiết ở Anh thay đỏi rất thất thường, đặc biệt là vào mùa xuân
イギリスの天気、特に春はあまりにも気まぐれだ。
2. đàn ông tính khí thay đổi thất thường như thời tiết mùa thu vậy
. 男は秋の天気のように気まぐれ。
3. Anh ấy chịu đựng được tính khí thay đổi thất thường của cô gái ấy là vì anh ấy yêu cô ta
彼が彼女の気紛れに我慢しているのは、彼女を愛しているからだ

Kanji liên quan

PHÂNフン
KHÍキ、ケ